Nhập tỷ giá Yên Nhật

(Nhập tỷ giá để xem số tiền Việt tương ứng)
1 Yên Nhật tương đương
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG LIÊN KẾT TẠI NHẬT
(Chọn một trường mà bạn muốn xem các khoản phí)
  • - chọn trường sẽ học tại Nhật -
  • Trường Nhật ngữ Osaka Minami
  • Học viện tiếng Nhật GAG
  • Học viện quốc tế Kyoto

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Giáo trình, hoạt động ngoại khóa (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 6 tháng

(Bao gồm tiền nhà. Còn tiền điện nước, gas học sinh trả theo tháng.)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đặt cọc kí túc xá

(Sau khi không ở kí túc của trường sẽ được trả lại)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền chăn, đệm gối

0Yên
Tương đương0VNĐ

Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự

(Trong thời gian học trường tiếng)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG CHƯA CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích kỳ thi Đại học
(Tổng điểm 3 môn thi TOÁN, VĂN, ANH)
  • - lựa chọn khoảng điểm đạt được -
  • 12.00 ~ 13.75
  • 14.00 ~ 14.75
  • 15.00 ~ 15.75
  • 16.00 ~ 17.75
  • 18.00 ~ 19.75
  • 20.00 ~ 21.75
  • 22.00 ~ 23.75
  • 24.00 ~ 25.75
  • 26.00 ~ 27.75
  • 28.00 ~
0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích tiếng Nhật
(NAT-TEST 4 kyu, JLPT N4, J-TEST trình độ E, JLAN-Test trình độ J4)
0Yên
Tương đương0VNĐ
Giảm chi phí đăng ký sớm
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG SAU KHI CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Giáo trình, hoạt động ngoại khóa (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 6 tháng

(Bao gồm tiền nhà. Còn tiền điện nước, gas học sinh trả theo tháng.)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đặt cọc kí túc xá

(Sau khi không ở kí túc của trường sẽ được trả lại)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền chăn, đệm gối

0Yên
Tương đương0VNĐ

Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự

(Trong thời gian học trường tiếng)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG CHƯA CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích kỳ thi Đại học
(Tổng điểm 3 môn thi TOÁN, VĂN, ANH)
  • - lựa chọn khoảng điểm đạt được -
  • 12.00 ~ 13.75
  • 14.00 ~ 14.75
  • 15.00 ~ 15.75
  • 16.00 ~ 17.75
  • 18.00 ~ 19.75
  • 20.00 ~ 21.75
  • 22.00 ~ 23.75
  • 24.00 ~ 25.75
  • 26.00 ~ 27.75
  • 28.00 ~
0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích tiếng Nhật
(NAT-TEST 4 kyu, JLPT N4, J-TEST trình độ E, JLAN-Test trình độ J4)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG SAU KHI CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền khám sức khỏe, hoạt động ngoại khóa, tiền bảo hiểm

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 1 năm

(Bao gồm phí công ích, Wi-fi)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Phòng cháy chữa cháy

0Yên
Tương đương0VNĐ

Lệ phí thi JLPT + EJU (2 lần)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Các khoản phí khác

(Phí chuyển sang ngân hàng nhà trường)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG

0Yên
Tương đương0VNĐ