Chi phí học và ký túc xá tại Việt Nam
Khai báo tạm trú tạm vắng
(Với các bạn ngoài Hà Nội thì check vào Nội trú)
&nbsp
&nbsp
0

Giáo trình (Sách giáo khoa, bài tập, ...)

0

Xây dựng cơ sở vật chất ban đầu

0

Đồng phục, thẻ học sinh, dép

0
TỔNG (đóng 1 lần)0VNĐ
Chọn phí theo tháng, quý
(Chọn tháng tương ứng để xem tiền phí)

Học phí

0

Ăn (bữa trưa + tối)

0

Điện, nước và ở ký túc xá

0
TỔNG0VNĐ
TỔNG TẤT CẢ0VNĐ
Chi phí xử lý hồ sơ du học
  • Chưa gồm chứng minh tài chính và số dư ngân hàng (Nhà tự có thì không mất phí )
  • Đóng khi chốt trường và nộp hồ sơ vào trường bên Nhật Bản.
MIN GIM TOÀN B CHI PHÍ X LÝ H SƠ CHO HC SINH CÓ ĐIM TRUNG BÌNH 3 NĂM THPT TRÊN 7.5
MIỄN GIẢM 50% CHI PHÍ XỬ LÝ HỒ SƠ CHO HỌC SINH CÓ ĐIỂM TRUNG BÌNH 3 NĂM THPT TRÊN 7.0
Chọn điểm TB 3 năm THPT
(Tỉ lệ miễn giảm PHÍ XỬ LÝ HỒ SƠ tùy theo mức điểm)
Miễn giảm0%

Phí dịch thuật

0

Phí chuyển hồ sơ

0

Phí xử lý hồ sơ

Ban đầu0
Đã miễn giảm0

Phí dự thi năng lực tiếng Nhật (1 lần thi)

0
TỔNG0VNĐ
TỔNG TẤT CẢ0VNĐ
Các khoản phí phải đóng khi đỗ visa sang Nhật Bản

Gia đình và phụ huynh học sinh trực tiếp chuyển tiền theo hóa đơn vào tài khoản của Nhà trường bên Nhật Bản.

Học phí và kí túc xá: Theo hóa đơn của Nhà trường phía Nhật

  Tuỳ từng trường bên Nhật Bản mà chi phí ban đầu có sự thay đổi nên các bạn học sinh chú ý khi chọn trường.Tiền học của các trường tiếng hầu như không có khác nhau nhiều, chỉ khác nhau mức đóng gọp ban đầu về học phí.

  Ngoài ra các Trường còn có chính sách học bổng cho các bạn học sinh có thành tích học tập tốt, có năng lực tiếng Nhật từ N4 trở lên.

  • Ví dụ:
    • Trường yêu cầu đóng 1 năm tiền học + 1 năm tiền kí túc xá
    • Trường yêu cầu đóng 1 năm tiền học + 6 tháng tiền kí túc xá
    • Trường yêu cầu đóng 9 tháng tiền học + 6 tháng tiền kí túc xá v.v..

Vé máy bay:

  Tùy từng thời điểm khoảng tầm 400 ~ 500 USD (Ngày bay theo lịch ấn định của Nhà trường phía Nhật )

Lệ phí xin visa :

Lệ phí xin visa : 61000 VND

Chú ý: Trong trường hợp số 2 và 3 nếu nhờ Nhà trường làm thì sẽ phát sinh phí dịch vụ.

TỶ GIÁ THAM KHẢO

Tỷ giá chỉ mang tính thao khảo. Tỷ giá cụ thể sẽ tính theo thời điểm đóng tiền để chuyển sang trường bên Nhật

  • Tỷ giá & Giá Vàng

CHI PHÍ CÁC TRƯỜNG LIÊN KẾT

Nhập tỷ giá Yên Nhật

(Nhập tỷ giá để xem số tiền Việt tương ứng)
1 Yên Nhật tương đương
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG LIÊN KẾT TẠI NHẬT
(Chọn một trường mà bạn muốn xem các khoản phí)
  • - chọn trường sẽ học tại Nhật -
  • Trường Nhật ngữ Osaka Minami
  • Học viện tiếng Nhật GAG
  • Học viện quốc tế Kyoto

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Giáo trình, hoạt động ngoại khóa (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 6 tháng

(Bao gồm tiền nhà. Còn tiền điện nước, gas học sinh trả theo tháng.)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đặt cọc kí túc xá

(Sau khi không ở kí túc của trường sẽ được trả lại)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền chăn, đệm gối

0Yên
Tương đương0VNĐ

Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự

(Trong thời gian học trường tiếng)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG CHƯA CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích kỳ thi Đại học
(Tổng điểm 3 môn thi TOÁN, VĂN, ANH)
  • - lựa chọn khoảng điểm đạt được -
  • 12.00 ~ 13.75
  • 14.00 ~ 14.75
  • 15.00 ~ 15.75
  • 16.00 ~ 17.75
  • 18.00 ~ 19.75
  • 20.00 ~ 21.75
  • 22.00 ~ 23.75
  • 24.00 ~ 25.75
  • 26.00 ~ 27.75
  • 28.00 ~
0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích tiếng Nhật
(NAT-TEST 4 kyu, JLPT N4, J-TEST trình độ E, JLAN-Test trình độ J4)
0Yên
Tương đương0VNĐ
Giảm chi phí đăng ký sớm
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG SAU KHI CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Giáo trình, hoạt động ngoại khóa (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 6 tháng

(Bao gồm tiền nhà. Còn tiền điện nước, gas học sinh trả theo tháng.)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đặt cọc kí túc xá

(Sau khi không ở kí túc của trường sẽ được trả lại)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền chăn, đệm gối

0Yên
Tương đương0VNĐ

Bảo hiểm bồi thường trách nhiệm dân sự

(Trong thời gian học trường tiếng)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG CHƯA CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích kỳ thi Đại học
(Tổng điểm 3 môn thi TOÁN, VĂN, ANH)
  • - lựa chọn khoảng điểm đạt được -
  • 12.00 ~ 13.75
  • 14.00 ~ 14.75
  • 15.00 ~ 15.75
  • 16.00 ~ 17.75
  • 18.00 ~ 19.75
  • 20.00 ~ 21.75
  • 22.00 ~ 23.75
  • 24.00 ~ 25.75
  • 26.00 ~ 27.75
  • 28.00 ~
0Yên
Tương đương0VNĐ
Miễn giảm dựa vào thành tích tiếng Nhật
(NAT-TEST 4 kyu, JLPT N4, J-TEST trình độ E, JLAN-Test trình độ J4)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG SAU KHI CÓ MIỄN GIẢM

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí tuyển sinh (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Phí nhập học (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Học phí (1 năm)

1 NĂM0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền khám sức khỏe, hoạt động ngoại khóa, tiền bảo hiểm

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền đầu vào kí túc xá (Đóng 1 lần đầu)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Tiền kí túc xá 1 năm

(Bao gồm phí công ích, Wi-fi)
0Yên
Tương đương0VNĐ

Phòng cháy chữa cháy

0Yên
Tương đương0VNĐ

Lệ phí thi JLPT + EJU (2 lần)

0Yên
Tương đương0VNĐ

Các khoản phí khác

(Phí chuyển sang ngân hàng nhà trường)
0Yên
Tương đương0VNĐ

TỔNG CỘNG

0Yên
Tương đương0VNĐ